|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Các loại: | Soda tro đậm đặc | Bí danh: | tro soda |
|---|---|---|---|
| Mã hải quan: | 28362000 | Tên khác: | Sô đa |
| tên tiếng anh: | Sô đa | điều kiện bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt |
| Công thức hóa học: | Na2CO3 | Nội dung: | 99,2% TỐI THIỂU |
Natri cacbonat(công thức hóa học: Na₂CO₃), thường được gọi làtro sodahoặcnước rửa chén, là chất bột màu trắng, không mùi, tan trong nước, có tính kiềm mạnh (pH ~ 11). Nó xuất hiện tự nhiên trong tro của một số loại cây và trong các mỏ khoáng sản, nhưng hầu hết nguồn cung của thế giới hiện nay được sản xuất tổng hợp thông qua quy trình Solvay.
Không giống như natri bicarbonate (muối nở) nhẹ hơn, natri cacbonat có tính ăn da và cần được xử lý cẩn thận vì nó có thể gây kích ứng da và mắt.
Ứng dụng chính và quan trọng nhất của nó là trongsản xuất kính, trong đó nó hoạt động như một chất trợ dung để hạ thấp điểm nóng chảy của silica (cát), giúp giảm đáng kể chi phí năng lượng. Ngoài sản xuất thủy tinh, natri cacbonat còn có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và gia đình, bao gồm:
Xử lý nước– Làm mềm nước cứng bằng cách kết tủa ion canxi và magie
Dọn dẹp nhà cửa– cắt dầu mỡ, tẩy vết bẩn và tăng cường bột giặt
Sản xuất bột giấy và giấy– Phân hủy lignin để tách sợi gỗ
Sản xuất hóa chất– làm nguyên liệu thô để sản xuất natri bicarbonate, natri silicat và phốt phát
Công nghiệp thực phẩm– điều chỉnh độ axit trong một số loại thực phẩm (ví dụ: mì, ca cao)
Luyện kim và dệt may- đóng vai trò là chất trợ dung trong quá trình tinh luyện kim loại và là chất đệm pH trong nhuộm
Natri cacbonat là một mặt hàng hóa chất nặng thiết yếu, được xếp hạng trong số các hóa chất công nghiệp có khối lượng lớn nhất thế giới do chi phí thấp, độ kiềm cao và tính linh hoạt.
| Tên tiếng Anh | Natri cacbonat (NA2CO3) |
| Mã hải quan | 28362000 |
| Tên khác | Natri cacbonat |
| Bí danh | tro soda |
| EINECS | 231-867-5 |
| pH | 11,5 (Giải pháp 1%) |
| Các loại | SODA ASH ĐẶC |
| Nội dung | 99,2% TỐI THIỂU |
| Màu sắc | Trắng |
1.Sản xuất kính
Natri cacbonat được dùng để hạ thấp điểm nóng chảy của cát, giúp việc sản xuất thủy tinh trở nên dễ dàng và rẻ hơn. Đây là ứng dụng lớn nhất của nó.
2. Làm mềm nước
Nó loại bỏ các ion canxi và magiê khỏi nước cứng, làm cho nó phù hợp để rửa và sử dụng trong công nghiệp.
3. Dọn dẹp hộ gia đình
Giống như soda giặt, nó cắt dầu mỡ, loại bỏ vết bẩn và tăng sức mạnh của bột giặt.
4. Công nghiệp giấy
Nó giúp phân hủy các sợi gỗ trong quá trình nghiền bột để sản xuất giấy.
5. Sản xuất hóa chất
Natri cacbonat là nguyên liệu thô để sản xuất các hóa chất khác, chẳng hạn như natri bicarbonate (baking soda) và natri silicat.
6. Công nghiệp thực phẩm
Nó được sử dụng làm chất điều chỉnh độ axit (E500i) trong thực phẩm như mì, ca cao và bánh quy xoắn.
7. Luyện kim
Nó loại bỏ tạp chất khỏi quặng kim loại trong quá trình nấu chảy, đặc biệt là trong sản xuất nhôm.
8. Dệt và nhuộm
Natri cacbonat giúp cố định thuốc nhuộm vào vải và duy trì độ pH chính xác trong quá trình nhuộm.
9. Hóa chất bể bơi
Nó làm tăng độ pH và độ kiềm của nước bể bơi.
10.Xử lý khí thải
Nó loại bỏ các khí có tính axit như sulfur dioxide khỏi ống khói công nghiệp, giảm ô nhiễm không khí.
Người liên hệ: Jessic
Tel: +86 13928889251
Fax: 86-020-22307821